NHÀ PHÂN PHỐI, NHÀ THẦU CƠ ĐIỆN LẠNH GIÁP PHONG 0966.073.073

Tìm kiếm
Trang chủ Sản phẩm MÁY LẠNH DẤU TRẦN NỐI ỐNG GIÓ MÁY LẠNH NỐI ỐNG GIÓ GENERAL Máy Lạnh Nối ống gió General Model : ARGG45LMLA-A / AOGG45LBTA-A INVERTER 2 chiều
Máy Lạnh Nối ống gió General Model : ARGG45LMLA-A / AOGG45LBTA-A INVERTER 2 chiều
Lượt xem: 366 Lượt xem
Mã sản phẩm: Máy Lạnh Nối ống gió General Model : ARGG45LMLA-A / AOGG45LBTA-A INVERTER 2 chiều
Tiết kiệm điện: SaoSaoSaoSao
Công suất:
Thương hiệu: Máy lạnh General
Nơi sản xuất: Thái Lan
Liên hệ
Số lượng:
Mua ngay

Máy Lạnh Nối ống gió General Model : ARGG45LMLA-A / AOGG45LBTA-A  INVERTER 2 chiều

Công nghệ điều khiển i-PAM: Bộ điều khiển inverter i-PAM là một công nghệ làm giảm sự

mất mát bằng cách điều chỉnh dạng sóng hiện tại sang dạng sóng sin tốt.

Công nghệ điều khiển V-PAM: Điều khiển inverter V-PAM làm giảm tác động của từ thông

và tăng tốc độ và hiệu suất tối đa của máy nén bằng công nghệ điều khiển vector

Chế độ tiết kiệm: Giới hạn dòng điện hoạt động tối đa, và thực hiện vận hành với mức điện năng tiêu thụ bị hạn chế.

Chế độ tự động: Máy sẽ tự động chuyển giữa chế độ làm mát và sưởi ấm (hoặc khô) dựa trên cài đặt nhiệt độ và nhiệt độ phòng.

Tự động điều chỉnh hướng gió: Máy vi tính tự động điều chỉnh hướng gió hiệu quả để theo dõi sự thay đổi nhiệt động phòng.

Hãy gọi ngay để có giá tốt : 0966.073.073

  • Thông tin chi tiết
  • Bình luận

Máy Lạnh Nối ống gió General Model : ARGG45LMLA-A / AOGG45LBTA-A  INVERTER 2 chiều

 

Thông số kỹ thuật

Mã máy Khối trong nhà ARGG45LMLA-A
Khối ngoài trời AOGG45LBTA-A
   
         
Điện nguồn   V/ Ø/Hz 230/1/50
    Làm mát kW 12.1
Công suất BTU/h 41,300
 
Sưởi ấm kW 13.3
   
    BTU/h 45,400
     
Điện vào Làm mát/Sưởi ấm kW 3.77/3.68
EER Làm mát W/W 3.21
COP Sưởi ấm 3.61
 
Dòng vận hành Làm mát/Sưởi ấm A 16.5/16.1
Khử ẩm   I/h 4
Áp suất âm thanh   Trong nhà (Cao) dB(A) 42
  Ngoài trời 55
     
Lưu lượng gió (Cao)   Trong nhà m3/h 2,100
  Ngoài trời 6,750
     
    Trong nhà mm 270×1,135×700
Kích thước Cao x Rộng x Dày kg(lbs) 40.0(88)
 
Khối lượng tịnh Ngoài trời mm 1290×900×330
    kg(lbs) 88.0(194)
     
Kết nối đường ống (Nhỏ / To) mm 9.52/15.88
Đường kính ống thoát nước (I.D./O.D.) 36.0/38.0
 
Độ dài ống tối đa (Ống nạp) m 50(20)
Chênh lệch độ cao tối đa   30
   
Phạm vi hoạt động Làm mát °CDB -15 đến 46
Sưởi ấm -15 đến 24
     
Môi chất lạnh     R410A

Hãy gọi ngay để có giá tốt : 0966.073.073

Sản phẩm liên quan

Facebook Chat
zalo